Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính
Đăng nhập
| English
  • PHỤ LỤC 1: BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC ĐỐI NGOẠI

    (Ban hành kèm theo Thông tư số    /2016/TT-BTCngày     tháng    năm 2016củaBộ trưởng Bộ Tàichính)

     

     

    Số TT

     

    Danh mục lệ phí

    Đơn vị tínhMức thu (USD)
    ACấp hộ chiếu  
    IHộ chiếu  
    1Cấp mớiQuyển70
    2Gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụQuyển30
    3Bổ sung, sửa đổiQuyển15
    4Dán ảnh trẻ emQuyển15
    5Cấp lại do để hỏng hoặc mấtQuyển150
    IIGiấy thông hành  
    1Cấp mớiQuyển20
    2Cấp lại do để hỏng hoặc mấtQuyển40

     

    III

    Cấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công)

     

    Chiếc

     

    15

    BLệ phí quốc tịch  


    1Nhập quốc tịchNgười250
    2Trở lại quốc tịchNgười200
    3Thôi quốc tịchNgười200
    CĐăng ký nuôi con nuôi  
     Thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 6 Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài, mức thu 150 USD/trườnghợp  
    DQuy định khác  
     Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng nộp lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này.  

     

     

    PHỤ LỤC 2: BIỂU MỨC THU PHÍ TRONG LĨNH VỰC ĐỐI NGOẠI

    (Ban hành kèm theo Thôngtưsố      /2016/TT-BTCngày /       /2016 của Bộ trưởngBộTàichính)

     

     

    STT

     

    Danh mục phí

    Đơn vị tínhMức thu (USD)
    AThị thực các loại  
    1Loại thị thực có giá trị nhập xuất cảnh 01 lầnChiếc25
    2Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần:  


    a)Loại có giá trị đến 03 thángChiếc50
    b)Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 thángChiếc95
    c)Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 nămChiếc135
    d)Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 nămChiếc145
    e)Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 nămChiếc155

     

    g)

    Thị thực cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn)

     

    Chiếc

     

    25

     

    3

    Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới

     

    Chiếc

     

    5

    BXác nhận, đăng ký công dân  
    1Cấp giấy Miễn thị thựcChiếc10
    2Cấp giấy Xác nhận đăng ký công dânBản5
    3Khai sinh  
    a)Đăng ký khai sinhBản5
    b)Đăng ký lại việc sinhBản15
    4Kết hôn  
    a)Đăng ký kết hônBản70
    b)Đăng ký lại việc kết hônBản120
    5Khai tử  
    a)Đăng ký khai tửBản5
    b)Đăng ký lại việc khai tửBản15


    6Nhận cha, mẹ, con  
     Đăng ký việc nhận cha, mẹ, conBản200

     

     

    7

    Đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung các vấn đề đã đăng ký tại Cơ quan Đại diện Việt Nam hoặc tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ tại Cơ quan Đại diện Việt Nam

     

     

    Bản

     

     

    30

     

    8

    Đăng ký giám hộ chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau

     

    Bản

     

    30

    9Các việc đăng ký, xác nhận khác  
    a)Cấp bản sao trích lụcBản5

     

    b)

    Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài

     

    Bản

     

    10

     

     

     

     

    c)

    Cấp xác nhận về việc đã ghi vào Sổ các thay đổi theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đối với: thay đổi quốc tịch; xác định cha, mẹ, con; xác định lại giới tính; nuôi con nuôi; ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật, công nhận việc kết hôn; công nhận việc giám hộ; tuyên bố hoặc hủy tuyên bố một người mất tích, đã chết, bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dânsự

     

     

     

     

    Bản

     

     

     

     

    10

     

     

    d)

    Ghi vào Sổ các việc: khai sinh; kết hôn; ly hôn; hủy việc kết hôn; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử và những thay đổi khác đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp bản chính tríchlục

     

     

    Bản

     

     

    20

    e)Xác nhận đủ điều kiện kết hônBản20
    g)Xác nhận người có quốc tịch Việt Nam; người có gốc Việt Nam; liên quan đến quốc tịch theo yêu cầu củaBản20


     công dân  

     

    h)

    Xác nhận một số nội dung cụ thể khác theo yêu cầu của công dân (còn sống, đang cư trú tại sở tại, hiện có con đang học tại trường A, B,…)

     

    Bản

     

    20

    CChứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự  
    1Hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệuBản10
    2Phí chứng nhận lãnh sựBản10
    DCông chứng, chứng thực  

     

     

    1

    Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản)

     

     

    Bản

     

     

    50

     

     

    2

    Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

     

     

    Bản

     

     

    10

     

    3

    Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sản

     

    Bản

     

    20

    4Cấp bản sao văn bản công chứngBản5

     

    5

    Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khác

     

    Bản

     

    15

     

    E

     

    Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)

    Hồ sơ/bản

     

    50


     

    G

    Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam  

     

     

    1

     

    Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam

    Bản hoặc 1 hiện vật/năm

     

     

    20

     

    2

    Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí)Bản hoặc 1 hiện vật

     

    10

    HQuy định khác  

     

     

    1

    Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng phí trong lĩnh vực đối ngoại bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này.  

     

    2

    Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ so với mức thu tại biểu này.  

     

    a)

    Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này.  

     

    b)

    Ngày hôm sau (36 tiếng): bằng 130% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này.  

     

    c)

    Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu tương ứng với loạicông việc quy định tại Biểu mức thunày.  

    ​ 


  • .


  • BNG.jpg

  •  
    ĐS Le Thi Tuyet Mai -2.jpg​​​​​
    Đại sứ Lê Thị Tuyết Mai

    Đường dây nóng Phái đoàn
    +41786722386 hoặc 0782632899
    Bản đồ​​​​ ​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​​
  • baohocongdan.gif​​
  • CLS.jpg

  • TCDL.jpg

    Về đầu trang